Trang chủ » Máy công nghiệp» Bơm công nghiệp» Máy bơm bánh răng» Máy bơm bánh răng ăn khớp trong

Máy bơm bánh răng ăn khớp trong

Bơm bánh răng ăn khớp trong NYP3.6
Bơm bánh răng ăn khớp trong model NYP3.6 là một thiết bị công nghiệp hiệu quả, được thiết kế để bơm các loại chất lỏng đặc biệt như dầu đặc, rỉ mật, nhựa đường nóng, và dung dịch đậm đặc. Điểm nổi bật của loại bơm này là khả năng tự hút, cho phép nó hoạt động mà không cần sự hỗ trợ bên ngoài.Nguyên lý tự hút của Bơm Bánh Răng NYP3.6Bơm bánh răng NYP3.6 hoạt động dựa trên nguyên lý tự hút, được thực hiện thông qua cấu trúc và thiết kế độc đáo của bánh răng. Khi bánh răng quay, chúng tạo ra một lực hút, kéo chất lỏng từ nguồn vào trong bơm. Điều này làm giảm nhu cầu phụ thuộc vào các thiết bị hút bên ngoài hoặc các quy trình khởi động phức tạp, giúp quá trình vận hành trở nên đơn giản và hiệu quả hơn.Hình ảnh bơm bánh răng NYP3.6Vật liệu chế tạo ra bơm bánh răng NYP3.6 giúp cho sản phẩm bền hơn, ổn định hơnBơm bánh răng NYP3.6 được chế tạo từ các vật liệu cao cấp để đảm bảo độ bền và hiệu suất cao trong quá trình sử dụng. Cụ thể, các thành phần chính của bơm được làm từ hai loại vật liệu sau:Thân Bơm: Gang Xám FC200 - Gang xám FC200 được sử dụng để chế tạo thân bơm, là loại vật liệu có độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt. Gang xám FC200 cũng có tính chất đúc tốt, giúp hình thành các hình dạng phức tạp của thân bơm, đồng thời đảm bảo khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt trong môi trường làm việc khắc nghiệt.Bánh Răng: Thép Hợp Kim SNCM439 - Hai bánh răng của bơm được sản xuất từ thép hợp kim SNCM439, loại thép này nổi tiếng với độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt. Thép SNCM439 giúp tăng cường độ bền và ổn định cho bánh răng, đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng mà bơm phải xử lý chất lỏng có độ nhớt cao hoặc chứa các hạt mài mòn.Sự kết hợp của gang xám FC200 và thép hợp kim SNCM439 tạo nên một sản phẩm bơm bánh răng NYP3.6 vừa bền bỉ, vừa ổn định, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp khắt khe. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất và tăng cường độ tin cậy của bơm trong thời gian dài sử dụng, giảm thiểu chi phí bảo dưỡng và thay thế.Ứng dụng của bơm bánh răng NYP3.6 trong các nhà máy Bơm bánh răng ăn khớp trong model NYP3.6 được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu hút và vận chuyển các loại chất lỏng đặc biệt có độ nhớt cao trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là các ứng dụng chính của bơm NYP3.6:Hút Dầu Đặc: Bơm NYP3.6 hiệu quả trong việc xử lý các loại dầu đặc như dầu mỡ công nghiệp hoặc dầu thực vật. Đặc tính kỹ thuật của bơm giúp nó xử lý dầu mà không gây tắc nghẽn hay hư hỏng cho hệ thống, đồng thời đảm bảo dòng chảy ổn định và liên tục.Hút Rỉ Mật: Trong ngành công nghiệp đường, bơm NYP3.6 thường được sử dụng để hút rỉ mật, một sản phẩm phụ có độ nhớt cao. Khả năng vận hành mạnh mẽ của bơm giúp xử lý dễ dàng các loại chất lỏng nhớt, đáp ứng yêu cầu của quy trình sản xuất đường.Hút Nhựa Đường Nóng: Bơm NYP3.6 có khả năng chịu nhiệt cao, cho phép nó hút nhựa đường ở trạng thái nóng mà không làm giảm hiệu suất hoặc tuổi thọ của bơm. Điều này rất quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng và đường cao tốc.Hút Dung Dịch Đậm Đặc: Bơm NYP3.6 cũng lý tưởng cho việc hút các loại dung dịch đậm đặc trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm và dược phẩm. Nó giúp vận chuyển an toàn các chất lỏng đặc, đảm bảo không làm biến đổi chất lượng sản phẩm trong quá trình vận chuyển.Bảng thông số kỹ thuật của bơm bánh răng ăn khớp trong NYP3.6  Model Tốc Độ Động Cơ Lưu Lượng Đẩy Cao NYP 3.6 455 1.5kw 1m3 40m NYP 3.6 583 1.5kw 1,3m3 40m NYP 3.6 640 1.5kw 1,5m3 40m NYP 3.6 720 1.5kw 2m3 40m NYP 3.6 960 1.5kw 2,5m3 40mModelTốc Độ Động Cơ Lưu Lượng Đẩy Cao NYP 3.6 1450 1.5kw 2,8m3 40m

Internal Gear Pump thường được gọi là "bơm bánh răng ăn khớp trong" trong tiếng Việt. Loại bơm này bao gồm một bánh răng chủ động (bánh răng ngoài) và một bánh răng bị động (bánh răng trong). Bánh răng chủ động quay và truyền động cho bánh răng bị động. Sự ăn khớp giữa hai bánh răng tạo ra các khoảng trống hút chất lỏng vào và sau đó đẩy chất lỏng ra ngoài qua cổng xả.

Hình ảnh bơm bánh răng ăn khớp trong dưới đây
hinh-anh-bom-banh-rang-an-khop-trong-nyp,-shhlb

Nguyên lý hoạt động của bơm bánh răng ăn khớp trong 

Bơm bánh răng ăn khớp trong (Internal Gear Pump) giúp nó có khả năng tự hút chất lỏng vào buồng bơm một cách hiệu quả như sau:

Cấu trúc bơm: Bơm bánh răng ăn khớp trong bao gồm hai bánh răng chính: một bánh răng chủ động (bánh răng ngoại) và một bánh răng bị động (bánh răng nội). Bánh răng nội nhỏ hơn và đặt bên trong bánh răng ngoại.

Bắt đầu quá trình: Khi bơm bắt đầu hoạt động, bánh răng chủ động (ngoại) quay và kéo theo bánh răng bị động (nội).

Tạo không gian hút: Khi hai bánh răng quay, chúng tạo ra một khoảng trống giữa chúng. Điều này làm giảm áp suất trong buồng bơm so với môi trường bên ngoài, tạo ra một hiệu ứng hút.

Hút chất lỏng: Do sự chênh lệch áp suất này, chất lỏng được hút tự nhiên vào buồng bơm thông qua cổng hút.

Chuyển động chất lỏng: Khi bánh răng tiếp tục quay, chất lỏng được kẹp giữa các răng của bánh răng và vỏ bơm, di chuyển từ cổng hút đến cổng xả.

Xả chất lỏng: Khi chất lỏng đến gần cổng xả, khoảng trống giữa các răng bánh răng bắt đầu giảm, tạo ra áp suất cao và đẩy chất lỏng ra khỏi buồng bơm.

Khả năng tự hút của bơm bánh răng ăn khớp trong là do sự tạo ra không gian hút khi bánh răng quay, cùng với thiết kế đặc biệt của bơm cho phép nó xử lý chất lỏng có độ nhớt cao một cách hiệu quả. Điều này làm cho loại bơm này rất hữu ích trong việc bơm các loại chất lỏng như dầu, sơn, keo, và các hợp chất hóa học đặc biệt khác.

Hình ảnh máy bơm bánh răng ăn khớp trong lắp đặt sẵn với động cơ điện

hình ảnh bơm bánh răng ăn khớp trong lắp đặt cùng với động cơ điện giảm tốc

Những ứng dụng mà bơm bánh răng ăn khớp trong làm việc và hoạt động ổn định

Dầu và Mỡ: Bơm có thể vận chuyển các loại dầu công nghiệp, dầu thực vật, dầu động cơ, dầu nhiên liệu, mỡ bôi trơn, và các loại dầu khác.

Chất Lỏng Dẻo và Keo: Các chất lỏng dẻo như keo, nhựa, và các hợp chất đặc biệt khác.

Chất Chế Biến Thực Phẩm: Bơm có thể được sử dụng để vận chuyển các loại thực phẩm lỏng như siro, mật ong, dầu ăn, chất lỏng chứa đường, chocolate nóng, và các sản phẩm sữa.

Hóa Chất: Bơm có thể xử lý nhiều loại hóa chất như axit, bazơ, dung môi, và các hóa chất đặc biệt khác.

Chất Lỏng Công Nghiệp: Như bitum, sơn, mực in, và các loại chất lỏng công nghiệp khác có độ nhớt cao.

Sản Phẩm Dược Phẩm và Mỹ Phẩm: Bơm cũng phù hợp để vận chuyển các sản phẩm như gel, kem, và các loại hỗn hợp dùng trong ngành dược phẩm và mỹ phẩm.

Chất Lỏng trong Ngành Lọc và Petrochemical: Như các loại chất lỏng trong quá trình lọc dầu, nhựa dầu và các sản phẩm petrochemical khác.

Model bơm bánh răng ăn khớp trong để tham khảo 

ModelHút XảLưu
lượng 

Độ
Nhớt
Tốc
 Độ
Quay
Áp Suất Nén ĐẩyKiểu 
Kết 
Nối
4kg / cm26kg / cm28kg / cm210kg / cm2
mmm3 / h(cSt)(r/min)KW / Lit / min
NYP 0.78150.782013900.17 / 9.30.23 / 9.00.28 / 8.80.32 / 8.6Flange
G1/2
6013900.18 / 9.50.24 / 9.20.28 / 9.00.33 / 8.9
20013900.31 / 10.40.35 / 10.20.39 / 10.00.43 / 9.9
60013900.39 / 10.40.44 / 10.30.48 / 10.30.52 / 10.2
20009100.23 / 6.80.27 / 6.80.30 / 6.80.33 / 6.7
60007200.24 / 5.40.31 / 6.10.38 / 6.80.40 / 6.8
NYP 2.3252.32014000.38 / 28.40.49 / 27.5  Flange
G1
6014000.59 / 29.20.65 / 28.8  
20014000.61 / 30.00.72 / 29.6  
60014000.92 / 31.90.96 / 31.7  
20009100.61 / 19.90.68 / 19.7  
60007200.77 / 16.320.83 /1 6.2  
NYP 3.6403.62014500.69 / 46.70.94 / 45.91.18 / 451.44 / 43.4Flange
6014500.81 / 47.51.09 / 46.71.37 / 45.91.57 / 44.7
20014501.06 / 49.71.31 / 49.21.56 / 48.81.79 / 48.3
60014501.45 / 49.91.61 / 49.61.77 / 49.31.93 / 49
20009601.28 / 34.31.41 / 33.81.54 / 33.71.65 / 33.6
60006401.08 / 23.01.18 / 22.91.28  /22.91.37 / 22.8
20 0005831.22 / 20.51.24 / 20.41.25 / 20.41.38 / 20.3
60 0004550.84 / 16.30.91 / 16.20.98 / 16.11.01 / 16
NYP 7.0
NYP 7.0A
4072014501.36 / 98.11.8 / 962.0 / 94.72.4 / 93Thread
6014501.45 / 991.9 / 972.2 / 96.42.6 / 95
20014501.62 / 99.82.0 / 982.3 / 97.52.7 / 97
6009601.4 / 621.6 / 651.8 / 64.52.0 / 64
20009601.8 / 672.0 / 662.3 / 652.6 / 65
60006401.5 / 44.51.7 / 441.8 / 442.0 / 44
200005831.6 / 40.51.8 / 402.1 / 402.2 / 40
600004551.46 / 31.51.8 / 311.9 / 312.0 / 31
NYP 245024207201.8 / 1652.3 / 1612.8 / 1583.4 / 155Flange
607202.0 / 1662.6 / 1643.1 / 1623.7 / 158
2006101.9 / 1432.5 / 1413.0 / 1393.5 / 136
6005412.1 / 1272.6 / 1253.0 / 1243.5 / 122
20004752.2 / 1122.6 / 1112.9 / 1103.4 / 109
60003572.0 / 852.3 / 842.6 / 832.9 / 83
200003031.9 / 722.2 / 722.4 / 722.6 / 71
600002281.6 / 541.8 / 542.0 / 542.3 / 54
NYP 52
NYP 52A
5052207204.3 / 3625.8 / 3556.9 / 3488.1 / 340Thread
607204.7 / 3646.2 / 3587.3 / 3527.5 / 346
2006104.6 / 3095.9 / 3046.9 / 3008.0 / 294
6005414.9 / 2756.0 / 2716.8 / 2687.8 / 264
20004755.0 / 2435.9 / 2386.6 / 2377.6 / 235
60003574.1 / 1844.9 / 1825.3 / 1816.2 / 80
200003033.8 / 1574.6 / 1565.1 / 1555.6 / 155
600002283.1 / 1193.7 / 1184.0 / 1184.5 / 118
NYP 808080206155.2 / 4716.9 / 4618.5 / 45110.0 / 433Flange
606155.5 / 4747.2 / 4658.8 / 45710.5 / 448
2005445.7 / 4217.2 / 4148.6 / 40810.1 / 401
6004796.9 / 3727.3 / 3678.5 / 3629.8 / 356
20004176.5 / 3267.7 / 3228.9 / 31910.1 / 315
60003055.6 / 2396.6 / 2377.5 / 3268.4 / 233
200002285.5 / 1806.4 / 1796.9 / 1787.7 / 177
600001885.5 / 1496.1 / 1496.7 / 1497.2 / 148
NYP 111
NYP 111A
80111.4206156.7 / 6609.2 / 64711.2 / 63413.6 / 622Flange
606156.9 / 6649.4 / 65211.5 / 64213.9 / 631
2005447.1 / 5899.3 / 58011.0 / 57313.2 / 563
6004797.3 / 5219.5 / 51411.1 / 50813.1 / 502
20004177.7 / 4559.7 / 45011.0 / 44712.7 / 442
60003056.9 / 3358.4 / 3329.4 / 33110.6 / 328
200002286.3 / 2517.5 / 2508.2 / 2499.2 / 248
600001886.2 / 2097.1 / 2087.6 / 2088.5 / 207
NYP 160100160206008.9 / 93012.1 / 91615.3 / 90217.5 / 888Flange
606009.4 / 93512.6 / 92215.8 / 91019.0 / 898
20055012.3 / 86615.3 / 85918.3 / 85221.3 / 845
60048010.2 / 75412.8 / 74715.4 / 74018.0 / 737
20003559.1 / 56011.1 / 55613 / 55215.1 / 548
600031910.0 / 50511.7 / 50213.5 / 50015.2 / 497
NYP 220125220204308.8 / 90211.9 / 88015.0 / 8588.0 / 836Flange
604309.0 / 90912.0 / 89015.0 / 87118. 0/ 852
2003558.5 / 75311.1 / 73913.7 / 72616.3 / 713
6003209.4 / 68211.8 / 67114.1 / 66016.5 / 649
20002549.1 / 54411.0 / 53713.0 / 53015.1 / 532
600024410.1 / 48311.9 / 47813.6 / 47315.4 / 468
200001609.1 / 34710.5 / 34511.9 / 34313.3 / 341
600001178.4 / 2569.4 / 25510.4 / 25411.4 / 253
NYP 3201253202043013.0 / 130618.0 / 127022.0 / 123526.0 / 1200Flange
6043013.0 / 131618.5 / 128522.0 / 1255265 / 1225
20035511.8 / 109115.5 / 106819.1 / 104622.8 / 1024
60032013.2 / 98716.5 / 96819.7 / 95022.9 / 932
200028414.2 / 88117.4 / 86720.6 / 85423.8 / 841
600022213.7 / 69316.2 / 68418.7 / 67521.2 / 666
20 00016813.2 / 52915.3 / 52517.3 / 52219.4 / 519
60 00012512.0 / 39713.7 / 39615.3 / 39516.9 / 394
NYP 6501506502031519.0 / 192126.0 /1 85733.0 / 1794 Flange
6031520.0 / 194026.4 / 188633.2 / 1832 
20028417.9 / 175624.0 / 171130.4 / 1666 
60025317.6 / 157222.7 / 153428.9 / 1500 
200019615.7 / 122520.6 / 120124.5 / 1176 
600016016.0 / 100819.8 / 99322.6 / 978 
20 00011713.6 / 74516.5 / 73819.2 / 731 
6000010015.0 / 64517.2 / 64319.5 / 640 
NYP 72715072720315215 / 213529.4 / 205837.3 / 1980 Flange
6031522.4 / 215729.8 / 209037.3 / 2026 
20028019.6 / 192826.7 / 187433.5 / 1820 
60024519.6 / 169625.1 / 165231.2 / 1611 
200020018.7 / 139423.3 / 136328.5 / 1334 
600017019.2 / 119523.3 / 117527.9 / 1155 
20 00012517.0 / 88820.1 / 87823.3 / 868 
60 00010016.8 / 72019.5 / 71722.3 / 713 
NYP 167020016702025038.0 / 385252.0 / 369066.0 / 3529 Flange
6025040.0 / 390054.0 / 376368.0 / 3626 
20022537.5 / 353550.0 / 342462.5 / 3313 
60019537.0 / 307948.0 / 299058.6 / 2900 
200016035.0 / 254744.0 / 248553.0 / 2422 
600013534.6 / 217742.0 / 213850.0 / 2100 
20 00011235.0 / 183041.5 / 181048.0 / 1790 
6 00008536.0 / 140535.7 / 140040.6 / 1392

Đọc thêm  
 
  Gọi ngay
  FB Chat
  Zalo Chat
  Whatsapp